WWW.RAUSANGCHUAHUONG.COM -   RAU SẮNG CHÙA HƯƠNG

Tra cứu dược phẩm, thuốc



 
RAU SẮNG:
(Meliantha suavis), cây dây leo thân gỗ họ Rau sắng (Opiliaceae). Cây đặc sản vùng Chùa Hương (Hà Tây) và một số nơi miền núi phía bắc. Lá đơn nguyên, mọc so le. Hoa nhỏ. Lá dùng nấu canh ăn. Lá sắng là một thứ rau ngon, đồng bào miền núi phía bắc ưa dùng. Tuy vậy, đến nay vẫn chỉ là một thứ rau rừng, cây RS chưa trở thành một giống cây trồng.


Rau sắng
1. Cành mang lá, hoa; 2. Hoa cái; 3. Chùm quả

Rau sáng chừa hương - Danh mục thuốc - Từ điển thuốc
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z
A
ACCUPRIL
ACTAPULGITE
ACT-HIB
ACTIFED
ACTIFED - ACTIFED SYRUP - ACTIFED COMPOUND LINCTUS - ACTIFED DM
ACTISÔ (Ác ti sô)
ADALAT
ADONA tiêm 25 mg / viên nén 30 mg
ADRENOXYL
ALAXAN
ALBOTHYL
ALBUTEIN 5% - 20% - 25%
ALPHACHYMOTRYPSINE CHOAY
ALPHAGAN
ALVESIN 40
ALVITYL comprimé enrobé
AMEBISMO
AMEFERRO
AMEFLU MS
AMEPROXEN
AMIKACIN INJECTION MEIJI
AMIKLIN
AMIKLIN - AMIKLIN pédiatrique
AMINOPLASMAL 5% - 10% E
AMINOSTERIL
AMINOSTERIL 5%
AMINOSTERIL N-HEPA 5%
AMITASE
AMLOR
AMOCLAVIC - AMOCLAVIC FORTE
ANAXERYL
ANEXATE
ANTIDOL 200 mg - 400 mg
APO-AMILZIDE
APO-DOXY
APO-PIROXICAM
APO-RANITIDINE
APRANAX
APROVEL 75 mg - 150 mg - 300 mg
ARDUAN
AREDIA
ARGININE VEYRON solution buvable
ARTHRODONT
ARTISONIC
ASCORTONYL
ASPÉGIC
ASPIRINE PH8
ATARAX
ATUSSIN
AUGMENTIN inj
AUGMENTIN oral
AVELOX
AXEPIM
AXID